Học tiếng Đức — từ vựng và ngữ pháp
Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề và các bài ngữ pháp. Mỗi từ đều có bản dịch, phát âm, ví dụ và mẹo ghi nhớ.
Mạo từ tiếng Đức: der, die, das →
Chủ đề phổ biến
- Lời Chào · 24
- Số Đếm · 31
- Gia Đình · 12
- Đồ Ăn & Thức Uống · 18
- Màu Sắc · 24
- Du Lịch · 10
- Cuộc Sống Hằng Ngày · 12
- Tính Từ · 18
- Động Từ · 18
- Cơ Thể · 14
- Thời Tiết · 14
- Quần Áo · 12
- Cụm Từ Thông Dụng · 28
- Nghề Nghiệp · 12
- Cảm Xúc · 12
- Thời Gian & Lịch · 12
- Phương Tiện Đi Lại · 12
- Nhà Cửa & Sinh Hoạt · 12
- Sức Khỏe · 18
- Trường Học & Giáo Dục · 12
- Công Nghệ · 12
- Âm Nhạc & Nghệ Thuật · 12
- Mua Sắm · 12
- Thể Thao · 12
- Công Việc · 12
- Thiên Nhiên · 12
- Đại Từ · 25
- Từ Để Hỏi · 20
- Giới Từ · 12
- Động Vật · 15
- Trái Cây & Rau Củ · 15
- Phương Hướng · 12
- Tiền Bạc & Ngân Hàng · 12
- Mùa & Tháng · 12
- Nhà Bếp · 12
- Phòng Tắm & Vệ Sinh · 12
- Trong Thành Phố · 12
- Văn Phòng & Văn Phòng Phẩm · 12
- Sở Thích & Giải Trí · 12
- Đặc Điểm Tính Cách · 12
- Dụng Cụ · 12
- Vườn & Cây Cối · 12
- Các Ngày Trong Tuần · 12
- Ở Nhà Hàng · 12
- Ở Sân Bay · 12
- Lễ Hội & Ngày Lễ · 12
- Việc Nhà · 12
- Nội Thất · 12
- Ở Khách Sạn · 12
- Khẩn Cấp & An Toàn · 12
- Chính Trị & Chính Phủ · 44
- Kinh Tế & Tài Chính · 48
- Luật Pháp & Công Lý · 40
- Khoa Học & Nghiên Cứu · 40
- Môi Trường & Khí Hậu · 44
- Truyền Thông & Báo Chí · 36
- Số Hóa & CNTT · 48
- Y Học & Chẩn Đoán · 44
- Tâm Lý Học · 40
- Triết Học & Đạo Đức · 36
- Giáo Dục & Học Tập · 40
- Việc Làm & Sự Nghiệp · 40
- Xã Hội & Xã Hội Học · 40
- Lịch Sử · 36
- Địa Lý & Các Quốc Gia · 40
- Nghệ Thuật & Văn Hóa · 36
- Văn Học & Ngôn Ngữ · 36
- Tôn Giáo & Thế Giới Quan · 30
- Cảm Xúc & Trạng Thái Tinh Tế · 52
- Tính Cách & Phẩm Chất · 40
- Thành Ngữ & Cụm Cố Định · 60
- Từ Nối & Từ Liên Kết · 36
- Khái Niệm Trừu Tượng · 60
- Động Từ Có Tiền Tố · 60
- Tính Từ Nâng Cao · 56
- Văn Phong Hành Chính & Trang Trọng · 36
- Khoa Học Tự Nhiên · 48
- Toán Học · 40
- Thiên Văn Học & Vũ Trụ · 34
- Kiến Trúc & Xây Dựng · 40
- Di Cư & Hội Nhập · 40
- Tài Chính Cá Nhân & Bảo Hiểm · 40
- Giao Thông & Cơ Sở Hạ Tầng · 40
- Ngôn Ngữ Học Thuật · 36
- Giao Tiếp Kinh Doanh · 40
- Công Nghệ & Kỹ Thuật · 44
- Hiện Tượng Tự Nhiên · 36
- Giải Phẫu Học · 40
- Dinh Dưỡng & Nấu Ăn · 44
- Thời Trang & Thiết Kế · 32
- Thể Thao & Thể Hình · 40
- Hành Chính & Giấy Tờ · 39
- Giao Tiếp & Hùng Biện · 36
- Năng Lượng & Nguyên Liệu · 36
- Nông Nghiệp · 34
- Ngôn Ngữ Thông Dụng & Tiếng Lóng · 40
- Tri Giác & Giác Quan · 36
- Quân Sự & Quốc Phòng · 36
- Hàng Hải & Biển · 36
- Địa Chất Học & Khoáng Vật · 34
- Di Truyền Học & Công Nghệ Sinh Học · 36
- Thần Thoại & Truyền Thuyết · 34
- Pháp Y & Điều Tra · 36
- Tục Ngữ & Câu Nói · 40
- Vật Liệu & Chất Liệu · 34
- Khảo Cổ Học · 30
- Cấu Trúc Động Từ Chức Năng · 32
- Tiểu Từ Tình Thái · 28
- Phương Ngữ & Cách Nói Địa Phương · 50
- Ngôn Ngữ Giới Trẻ & Tiếng Lóng Mạng · 50
- Tiếng Đức Kinh Doanh & Văn Phòng · 50
- Thành Ngữ Hằng Ngày & Cách Nói Ẩn Dụ · 50
- Giải Trí & Hoạt Động Hằng Ngày · 44
- Du Lịch & Du Ngoạn · 43
- Internet & Giao Tiếp Số · 50
- Sức Khỏe & An Lành · 42
- Chủ Đề Toàn Cầu & Sự Kiện Thế Giới · 45
- Hành Chính & Pháp Luật Hằng Ngày · 50
- Ngôn Ngữ Học Thuật · 19
- Từ Vựng Cao Cấp & Văn Chương · 41
- Nhà Ở & Thuê Nhà · 60
- Tìm Việc & Ứng Tuyển · 28
- Quan Hệ & Tương Tác Xã Hội · 41
- Văn Hóa Ẩm Thực & Nhà Hàng · 12
- Bảo Hiểm & Phúc Lợi · 60
- Tiêu Dùng & Quảng Cáo · 37
- Thủ Công & Tự Sửa Chữa · 60
- Đời Sống Đô Thị & Hàng Xóm · 60
- Thuế & Phí · 60
- Luật Lao Động & Sự Nghiệp · 60
- Xã Hội Học & Nhân Khẩu Học · 29
- Báo Chí & Phê Bình Truyền Thông · 60
- Tiếng Đức Hành Chính & Trang Trọng · 31
- Động Từ Tinh Tế & Từ Đồng Nghĩa · 60