Die Ohren spitzen
lắng nghe chăm chú
Nghĩa đen: vểnh tai lên
Ý nghĩa: lắng nghe chăm chú
Ví dụ: Als sie ihren Namen hörte, spitzte sie die Ohren.
Khi nghe thấy tên mình, cô ấy liền vểnh tai lên.
lắng nghe chăm chú
Nghĩa đen: vểnh tai lên
Ý nghĩa: lắng nghe chăm chú
Ví dụ: Als sie ihren Namen hörte, spitzte sie die Ohren.
Khi nghe thấy tên mình, cô ấy liền vểnh tai lên.