Jemandem die Daumen drücken
chúc ai đó may mắn
Nghĩa đen: bấm ngón tay cái cho ai đó
Ý nghĩa: chúc ai đó may mắn
Ví dụ: Viel Erfolg bei der Prüfung, ich drücke dir die Daumen!
Chúc bạn thi tốt, mình cổ vũ cho bạn!
chúc ai đó may mắn
Nghĩa đen: bấm ngón tay cái cho ai đó
Ý nghĩa: chúc ai đó may mắn
Ví dụ: Viel Erfolg bei der Prüfung, ich drücke dir die Daumen!
Chúc bạn thi tốt, mình cổ vũ cho bạn!