in
trong / ở trong
“trong / ở trong” trong tiếng Đức nói thế nào? Đó là in. Xem cách phát âm, một câu ví dụ và mẹo ghi nhớ.
Phát âmIN
Ví dụ
Ich bin in der Schule.
Tôi đang ở trường.
Mẹo ghi nhớ
Từ Đức “in” rất dễ nhớ vì nghĩa là “trong”.
trong / ở trong
“trong / ở trong” trong tiếng Đức nói thế nào? Đó là in. Xem cách phát âm, một câu ví dụ và mẹo ghi nhớ.
Ich bin in der Schule.
Tôi đang ở trường.
Từ Đức “in” rất dễ nhớ vì nghĩa là “trong”.