← Tất cả chủ đề

hinten

phía sau / đằng sau

“phía sau / đằng sau” trong tiếng Đức nói thế nào? Đó là hinten. Xem cách phát âm, một câu ví dụ và mẹo ghi nhớ.

Phát âmHIN-ten
Ví dụ

Die Kinder sitzen hinten.

Bọn trẻ ngồi ở phía sau.

Mẹo ghi nhớ

"hinten" nghe như thứ gì đó ở lại phía sau.

Mở Deutsch Lernen →

Từ trong chủ đề này: Phương Hướng

Từ liên quan