Auf eigene Faust
tự mình chủ động làm
Nghĩa đen: bằng chính nắm đấm của mình
Ý nghĩa: tự mình chủ động làm
Ví dụ: Er hat das Problem auf eigene Faust gelöst.
Anh ấy đã tự mình giải quyết vấn đề.
tự mình chủ động làm
Nghĩa đen: bằng chính nắm đấm của mình
Ý nghĩa: tự mình chủ động làm
Ví dụ: Er hat das Problem auf eigene Faust gelöst.
Anh ấy đã tự mình giải quyết vấn đề.