verstehen
hiểu
“hiểu” trong tiếng Đức nói thế nào? Đó là verstehen. Xem cách phát âm, một câu ví dụ và mẹo ghi nhớ.
Phát âmve-SHTÊ-en
Ví dụ
Ich verstehe das nicht.
Tôi không hiểu điều đó.
Mẹo ghi nhớ
"verstehen" nghe như nhìn kỹ rồi hiểu ra.
hiểu
“hiểu” trong tiếng Đức nói thế nào? Đó là verstehen. Xem cách phát âm, một câu ví dụ và mẹo ghi nhớ.
Ich verstehe das nicht.
Tôi không hiểu điều đó.
"verstehen" nghe như nhìn kỹ rồi hiểu ra.