Unabhängigkeit von Ereignissen
Giới thiệu
Tính độc lập nghĩa là việc một biến cố xảy ra không làm thay đổi xác suất của biến cố khác.
Thuật ngữ
- biến cố
- tính độc lập
- giao
- xác suất
- xác suất có điều kiện
Tính độc lập nghĩa là việc một biến cố xảy ra không làm thay đổi xác suất của biến cố khác.