Hypothesen ausdrücken
Giới thiệu
Trong khoa học, người ta nêu giả thuyết rồi kiểm chứng bằng ngôn ngữ thận trọng và chính xác.
Thuật ngữ
- giả thuyết
- giả định
- phỏng đoán
- kiểm chứng
- xác suất
Trong khoa học, người ta nêu giả thuyết rồi kiểm chứng bằng ngôn ngữ thận trọng và chính xác.