Present Progressive Zukunft
Giới thiệu
Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh cũng dùng cho kế hoạch chắc chắn trong tương lai gần.
Thuật ngữ
- cuộc hẹn cố định
- kế hoạch tương lai gần
- cụm chỉ thời gian
- hành động đã định
- ngữ cảnh
Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh cũng dùng cho kế hoạch chắc chắn trong tương lai gần.